притерпе́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Quen chịu, cam chịu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | притерплю́сь |
| ты | прите́рпишься |
| он / она / оно | прите́рпится |
| мы | прите́рпимся |
| вы | прите́рпитесь |
| они | прите́рпятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | притерпе́лся |
| Giống cái | притерпе́лась |
| Giống trung | притерпе́лось |
| Số nhiều | притерпе́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | притерпи́сь |
| Số nhiều | притерпи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | притерпе́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | притерпе́вшись |
Ví dụ
- притерпеться к болиquen chịu đau