обтерпе́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quen với gian khổ, chai sạn, quen chịu đựng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обтерплю́сь |
| ты | обте́рпишься |
| он / она / оно | обте́рпится |
| мы | обте́рпимся |
| вы | обте́рпитесь |
| они | обте́рпятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обтерпе́лся |
| Giống cái | обтерпе́лась |
| Giống trung | обтерпе́лось |
| Số nhiều | обтерпе́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обтерпи́сь |
| Số nhiều | обтерпи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обтерпе́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обтерпевшись |