натерпе́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chịu khổ nhiều, chịu đựng đủ điều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | натерплю́сь |
| ты | нате́рпишься |
| он / она / оно | нате́рпится |
| мы | нате́рпимся |
| вы | нате́рпитесь |
| они | нате́рпятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | натерпе́лся |
| Giống cái | натерпе́лась |
| Giống trung | натерпе́лось |
| Số nhiều | натерпе́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | натерпи́сь |
| Số nhiều | натерпи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | натерпе́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | натерпе́вшись |