стра́шно
trạng từ
Nghĩa
- Khủng khiếp, kinh khủng
- rất, lắm quá, dữ, ghê, hung, rất đỗi, hết sức, cực kỳ, vô cùng, vô hạnthông tụcочень сильно
Ví dụ
- страшно красивыйđẹp dữ (ghê, gớm, ghê gớm, hung, ác)
- страшно испугатьсяsợ khiếp vía, sợ mất mật, sợ hết hồn
- страшно обрадоватьсяmừng rơn, hết sức (rất đỗi) vui mừng, mừng rỡ vô hạn
