стра́шно страшно

trạng từ

Nghĩa

  1. Khủng khiếp, kinh khủng
  2. rất, lắm quá, dữ, ghê, hung, rất đỗi, hết sức, cực kỳ, vô cùng, vô hạnthông tụcочень сильно

Ví dụ

  • страшно красивый
    đẹp dữ (ghê, gớm, ghê gớm, hung, ác)
  • страшно испугаться
    sợ khiếp vía, sợ mất mật, sợ hết hồn
  • страшно обрадоваться
    mừng rơn, hết sức (rất đỗi) vui mừng, mừng rỡ vô hạn

Bắt nguồn từ

стра́шный страшный

tính từ

Nghĩa

  1. Khủng khiếp, kinh khủng, ghê gớm, hãi hùng, đáng sợ
  2. nguy hiểm, hiểm nguyопасный
  3. — khủng khiếp, ghê gớm, dữ dội, mãnh liệt, rất mạnh, dữ, hung ácthông tụcочень сильный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстра́шныйстра́шноестра́шнаястра́шные
Sinh cáchстра́шногостра́шногостра́шнойстра́шных
Tặng cáchстра́шномустра́шномустра́шнойстра́шным
Đối cáchстра́шный, стра́шногостра́шноестра́шнуюстра́шные, стра́шных
Công cụ cáchстра́шнымстра́шнымстра́шной, (стра́шною)стра́шными
Giới cáchстра́шномстра́шномстра́шнойстра́шных
Dạng ngắnстра́шенстра́шнострашна́страшны́, стра́шны
So sánh hơn страшне́е
So sánh nhất страшне́йший

Ví dụ

  • страшный расказ
    câu chuyện khủng khiếp (hãi hùng)
  • страшный путь
    con đường nguy hiểm
  • страшный холод
    rét cắt ruột, lạnh buốt xương, lạnh khủng khiếp

Từ liên quan

Từ phái sinh