спаса́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể спасти́cứu; cứu, giải cứu
Nghĩa
- giải cứu
- cứu
- cứu, giải cứu, cứu vớt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | спаса́ю |
| ты | спаса́ешь |
| он / она / оно | спаса́ет |
| мы | спаса́ем |
| вы | спаса́ете |
| они | спаса́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спаса́л |
| Giống cái | спаса́ла |
| Giống trung | спаса́ло |
| Số nhiều | спаса́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спаса́й |
| Số nhiều | спаса́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | спаса́ющий | спаса́вший |
| Bị động | спаса́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | спаса́я | спаса́в, спасавши |
Từ liên quan
спаси́боcám ơnспасе́ниеcứu, cứu nguy, cứu thoát, cứu vãn, cứu vớt, giải cứu, cứu sống, cứu độ, được cứu thoát, được cứu vớt, thoát thân, cứu thân, thoát, tránh; khả năng cứu thoát, khả năng thoát thân, lối thoátспаси́тельCứu nạn, cứu sinh, cứu mạng, cứu nguy, cứu tinh, ân nhânспаса́тьсяĐược cứu thoát, được cứu vớt, thoát thân, cứu thân, thoát, tránhспасти́сьthoát nạn, tự cứu mìnhспаси́тельныйcứu nguy, cứu rỗi; cứu hộ, bảo đảm an toànспаса́тельныйCứu, cấp cứuспаса́тельnhân viên cứu hộ; người cứu nạn, tàu cứu hộ
