спасе́ние спасение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. cứu, cứu nguy, cứu thoát, cứu vãn, cứu vớt, giải cứu, cứu sống, cứu độ, được cứu thoát, được cứu vớt, thoát thân, cứu thân, thoát, tránhдействиеsựср. спасать и спасаться
  2. khả năng cứu thoát, khả năng thoát thân, lối thoátвосможность спастись
  3. lối thoát, con đường sốngто, что спасает

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchспасе́ниеспасе́ния
Sinh cáchспасе́нияспасе́ний
Tặng cáchспасе́ниюспасе́ниям
Đối cáchспасе́ниеспасе́ния
Công cụ cáchспасе́ниемспасе́ниями
Giới cáchспасе́нииспасе́ниях

Ví dụ

  • быть обязанным своим спасением кому-л., чему-л.
    chịu ơn ai, cái gì đã cứu mình
  • искать спасения в бегстве
    chạy [trốn để mong] thoát thân
  • спасения нет
    không có khả năng cứu thoát, không có lối thoát, hết đường cứu vãn

Từ liên quan