спасе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- cứu, cứu nguy, cứu thoát, cứu vãn, cứu vớt, giải cứu, cứu sống, cứu độ, được cứu thoát, được cứu vớt, thoát thân, cứu thân, thoát, tránhдействиеsựср. спасать и спасаться
- khả năng cứu thoát, khả năng thoát thân, lối thoátвосможность спастись
- lối thoát, con đường sốngто, что спасает
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | спасе́ние | спасе́ния |
| Sinh cách | спасе́ния | спасе́ний |
| Tặng cách | спасе́нию | спасе́ниям |
| Đối cách | спасе́ние | спасе́ния |
| Công cụ cách | спасе́нием | спасе́ниями |
| Giới cách | спасе́нии | спасе́ниях |
Ví dụ
- быть обязанным своим спасением кому-л., чему-л.chịu ơn ai, cái gì đã cứu mình
- искать спасения в бегствеchạy [trốn để mong] thoát thân
- спасения нетkhông có khả năng cứu thoát, không có lối thoát, hết đường cứu vãn
