Nghĩa
- Được cứu thoát, được cứu vớt, thoát thân, cứu thân, thoát, tránh
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | спаса́юсь |
|---|
| ты | спаса́ешься |
|---|
| он / она / оно | спаса́ется |
|---|
| мы | спаса́емся |
|---|
| вы | спаса́етесь |
|---|
| они | спаса́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | спаса́лся |
|---|
| Giống cái | спаса́лась |
|---|
| Giống trung | спаса́лось |
|---|
| Số nhiều | спаса́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | спаса́йся |
|---|
| Số nhiều | спаса́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | спаса́ющийся | спаса́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | спаса́ясь | спасавшись |
|---|
Ví dụ
спасаться бегством
chạy thoát, chạy thoát thân
спасаться от смерти
thoát chết, sống sót
спасаться, выбросившись с парашютом
nhảy dù để thoát