спаси́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Cứu nạn, cứu sinh, cứu mạng, cứu nguy, cứu tinh, ân nhân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | спаси́тель | спаси́тели |
| Sinh cách | спаси́теля | спаси́телей |
| Tặng cách | спаси́телю | спаси́телям |
| Đối cách | спаси́теля | спаси́телей |
| Công cụ cách | спаси́телем | спаси́телями |
| Giới cách | спаси́теле | спаси́телях |