сосе́д
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- hàng xóm
- Láng giềng, láng diềng, hàng xóm, hàng phố
- người bên cạnh, người ngồi cạnhдлижайший к кому-л. по месту
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сосе́д | сосе́ди |
| Sinh cách | сосе́да | сосе́дей |
| Tặng cách | сосе́ду | сосе́дям |
| Đối cách | сосе́да | сосе́дей |
| Công cụ cách | сосе́дом | сосе́дями |
| Giới cách | сосе́де | сосе́дях |
Ví dụ
- сосед слеваngười ngồi cạnh bên trái
Từ liên quan
сосе́днийkế cận, lân cận; Láng giềng, láng diềng, gần bên, gần kề, bên cạnhсосе́дствоỞ cạnh, lân cận, láng giềngсосе́дскийLáng giềng, hàng xóm, hàng phốсосе́дствоватьở cạnh, tiếp giápпо-сосе́дскиthân thiện như hàng xóm, theo kiểu láng giềngприсосе́дитьсяngồi xuống, ngồi áp sát, ngồi lạiсоседствующий

