присосе́диться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngồi xuống, ngồi áp sát, ngồi lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | присосе́жусь |
| ты | присосе́дишься |
| он / она / оно | присосе́дится |
| мы | присосе́димся |
| вы | присосе́дитесь |
| они | присосе́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | присосе́дился |
| Giống cái | присосе́дилась |
| Giống trung | присосе́дилось |
| Số nhiều | присосе́дились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | присосе́дься |
| Số nhiều | присосе́дьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | присосе́дившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | присосе́дившись, присосе́дясь |