содержа́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- nội dung, thứ bên trongсодержимое, внутренность, наполнение
- nội dung, mục lục
- nội dungто, о чём повествуется, что излагается, изображается
- sự nuôi dưỡngдействие
- sự bảo dưỡngдействие
- sự duy trì, tiền cấp dưỡng, lương
- chất bên trongсодержимое, внутренность, наполнение
- mục lụcперечень разделов, оглавление
- sự bảo trìдействие
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | содержа́ние | содержа́ния |
| Sinh cách | содержа́ния | содержа́ний |
| Tặng cách | содержа́нию | содержа́ниям |
| Đối cách | содержа́ние | содержа́ния |
| Công cụ cách | содержа́нием | содержа́ниями |
| Giới cách | содержа́нии | содержа́ниях |
Từ liên quan
сюжетCốt truyện, cốt chuyện, câu chuyện; đề tài, đầu đề, đề mụcсодержа́тьсяbao hàm, được chứa đựng; cóсодержа́тельныйSúc tích, hàm súc, cô đọng, sâu sắc, có nội dung phong phúсодержа́тельницаchủ nhà, bà chủ nhàсодержа́тельностьtính phong phú, tính cô đọng, tính súc tíchсодержательноcó nội dung, sâu sắc, phong phú, đầy đủ



