Nghĩa
- chìa, thò, giúi, nhét, đútподавать кому-л. небрежно, торопливо
- nhét, đútкласть что-л. небрежно, торопливо
- xỏ, thọc, đút, chọcвкладывать внутрь
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сую́ |
|---|
| ты | суёшь |
|---|
| он / она / оно | суёт |
|---|
| мы | суём |
|---|
| вы | суёте |
|---|
| они | сую́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сова́л |
|---|
| Giống cái | сова́ла |
|---|
| Giống trung | сова́ло |
|---|
| Số nhiều | сова́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | су́й |
|---|
| Số nhiều | су́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сую́щий | сова́вший |
|---|
| Bị động | — | со́ванный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | суя́ | совав, совавши |
|---|
Ví dụ
совать руку
chìa tay, thò tay
совать что-л. кому-л. в руку
giúi (chìa, nhét, đút) cái gì vào tay ai
совать книги на полку
nhét (đút) những quyển sách lên giá