засо́вывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nhét, đút, nhồi, lèn, thọc, chọc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | засо́вываю |
| ты | засо́вываешь |
| он / она / оно | засо́вывает |
| мы | засо́вываем |
| вы | засо́вываете |
| они | засо́вывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засо́вывал |
| Giống cái | засо́вывала |
| Giống trung | засо́вывало |
| Số nhiều | засо́вывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | засо́вывай |
| Số nhiều | засо́вывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | засо́вывающий | засо́вывавший |
| Bị động | засо́вываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | засо́вывая | засовывав, засовывавши |