сова́вший совавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhét vào, đã đút vàointo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсова́вшийсова́вшеесова́вшаясова́вшие
Sinh cáchсова́вшегосова́вшегосова́вшейсова́вших
Tặng cáchсова́вшемусова́вшемусова́вшейсова́вшим
Đối cáchсова́вшего, сова́вшийсова́вшеесова́вшуюсова́вших, сова́вшие
Công cụ cáchсова́вшимсова́вшимсова́вшей, сова́вшеюсова́вшими
Giới cáchсова́вшемсова́вшемсова́вшейсова́вших

сова́ть совать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chìa, thò, giúi, nhét, đútподавать кому-л. небрежно, торопливо
  2. nhét, đútкласть что-л. небрежно, торопливо
  3. xỏ, thọc, đút, chọcвкладывать внутрь

Chia động từ

Hiện tại
ясую́
тысуёшь
он / она / оносуёт
мысуём
высуёте
онисую́т
Quá khứ
Giống đựcсова́л
Giống cáiсова́ла
Giống trungсова́ло
Số nhiềuсова́ли
Mệnh lệnh
Số ítсу́й
Số nhiềuсу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсую́щийсова́вший
Bị động—со́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсуя́совав, совавши

Ví dụ

  • совать руку
    chìa tay, thò tay
  • совать что-л. кому-л. в руку
    giúi (chìa, nhét, đút) cái gì vào tay ai
  • совать книги на полку
    nhét (đút) những quyển sách lên giá

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa