Nghĩa
- làm xao xuyếnвызывать волнение, тревогуbăn khoăn, bồn chồn, lo lắng, náo động
- làm. . . luống cuốngприводить в замешательствоlúng túng, bối rối, ngượng nghịu, ngượng
- làm. . . ngần ngạiвызывать сомнениеdo dự, ngờ ngợ, nghi ngờ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | смуща́ю |
|---|
| ты | смуща́ешь |
|---|
| он / она / оно | смуща́ет |
|---|
| мы | смуща́ем |
|---|
| вы | смуща́ете |
|---|
| они | смуща́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | смуща́л |
|---|
| Giống cái | смуща́ла |
|---|
| Giống trung | смуща́ло |
|---|
| Số nhiều | смуща́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | смуща́й |
|---|
| Số nhiều | смуща́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | смуща́ющий | смуща́вший |
|---|
| Bị động | смуща́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | смуща́я | смущав, смущавши |
|---|
Ví dụ
смущать чей-л. душевный покой
làm xao xuyến (xáo động, náo động) sự yên tĩnh trong tâm hồn ai, làm ai bồn chồn trong dạ, làm ai xao xuyến trong lòng, làm ai không yên tâm
Từ liên quan
сму́тныйloạn lạc, rối loạn, náo động, bất an; lờ mờ, mơ hồ, mang máng, láng máng, mờ ảo, không rõ ràngсмути́тьсяbối rối, ngượng ngùngсмуще́ниеLuống cuống, lúng túng, bối rối, ngượng nghịu, ngượng ngùng; — lo lắng, lo âuсмуща́тьсяLuống cuống, lúng túng, bối rối, ngượng ngùng, phát ngượng, ngượng nghiụмути́тьlàm đục, làm vẩn, khuấy đụcсму́таPhiến loạn, nổi loạn, dấy loạn, rối loạn, náo động