сму́тный
tính từ
Nghĩa
- loạn lạc, rối loạn, náo động, bất anмятежный
- lờ mờ, mơ hồ, mang máng, láng máng, mờ ảo, không rõ ràngнеясный, неопределённый
- xao xuyến, băn khoăn, bồn chồn, lo lắng, không yênтревожный, беспокойный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сму́тный | сму́тное | сму́тная | сму́тные |
| Sinh cách | сму́тного | сму́тного | сму́тной | сму́тных |
| Tặng cách | сму́тному | сму́тному | сму́тной | сму́тным |
| Đối cách | сму́тный, сму́тного | сму́тное | сму́тную | сму́тные, сму́тных |
| Công cụ cách | сму́тным | сму́тным | сму́тной, (сму́тною) | сму́тными |
| Giới cách | сму́тном | сму́тном | сму́тной | сму́тных |
Ví dụ
- смутная пораthời buổi loạn lạc, thời gian rối loạn
- смутное представлениеkhái niệm mơ hồ, ý niệm lờ mờ
- смутное воспоминаниеhồi ức lờ mờ (không rõ ràng, mang máng, láng máng, mờ ảo)

