скры́тый
tính từ
Nghĩa
- Ẩn giấu, tiềm tàng, tiềm tại, ngấm ngầm, âm ỉ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скры́тый | скры́тое | скры́тая | скры́тые |
| Sinh cách | скры́того | скры́того | скры́той | скры́тых |
| Tặng cách | скры́тому | скры́тому | скры́той | скры́тым |
| Đối cách | скры́тый, скры́того | скры́тое | скры́тую | скры́тые, скры́тых |
| Công cụ cách | скры́тым | скры́тым | скры́той, (скры́тою) | скры́тыми |
| Giới cách | скры́том | скры́том | скры́той | скры́тых |
| Dạng ngắn | скры́т | скры́то | скры́та | скры́ты |
Ví dụ
- скрытая угрозаmối đe dọa ngấm ngầm
- скрытые возможностиnhững khả năng tiềm tàng (tiềm tai)
- скрытая силаtiềm lực, lực lượng tiềm tàng


