сокро́вище
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- báu vậtдрагоценность
- bảo vậtдрагоценность
- Báu vật, bảo vật, châu báu, của báu, của quý
- tài nguyên, tài sảnбогатства земных недр и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сокро́вище | сокро́вища |
| Sinh cách | сокро́вища | сокро́вищ |
| Tặng cách | сокро́вищу | сокро́вищам |
| Đối cách | сокро́вище | сокро́вища |
| Công cụ cách | сокро́вищем | сокро́вищами |
| Giới cách | сокро́вище | сокро́вищах |
Ví dụ
- сокровищеа мировой культурыbáu vật (bảo vật, kho tàng quý báu) của nền văn hóa thế giới
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
зо́лотоvàng; — tiền vàngце́нностьgiá trị; giá trịкладkho của, của chôn, kho báu, kho báu vậtдрагоце́нностьTrang sức quý báu, kim hoàn, châu báu; vật báu, bửu bối, bảo bốiце́нностиcủa cải, tài sản, vật có giá trị, đồ quý; giá trị, chuẩn mực, lý tưởngзо́лоткоngười yêu dấu, người thân yêu, cưng, quýзо́лотцеngười yêu dấu, người thân yêu, cưng, quý