скрыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể скрытьgiấu, che giấu, giữ kín
Nghĩa
- Giấu, che giấu, giấu diếm, đậy điệm, che đậy, ỉm... đi
- giữ kín, giấu kín, giấu giếmутаивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | скрыва́ю |
| ты | скрыва́ешь |
| он / она / оно | скрыва́ет |
| мы | скрыва́ем |
| вы | скрыва́ете |
| они | скрыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скрыва́л |
| Giống cái | скрыва́ла |
| Giống trung | скрыва́ло |
| Số nhiều | скрыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скрыва́й |
| Số nhiều | скрыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | скрыва́ющий | скрыва́вший |
| Bị động | скрыва́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | скрыва́я | скрыва́в, скрывавши |
Ví dụ
- скрывать следы преступленияche giấu(giấu diếm, che đậy) dấu vết phạm tội
- скрывать свои недостаткиche giấu(đậy điệm, giấu diếm) những khuyết điểm của mình
- скрыватьсвои чувстваche giấu tình cảm của mình
Từ liên quan
пря́татьcất, cất. . . đi, cất giấu, cất giữ, cất kín; Giấu, giấu. . . đi, giấu giếm, che giấu, giấu kínскрыва́тьсяbiến mất, khuất; chạy trốnсокро́вищеbáu vật; bảo vậtскры́тныйbí mật; Kín đáo, kín miệng, kín mồm kín miệngсокры́тиеChe giấu; oa trữ, chứa chấpскры́тиеsự giấu giếm, sự che giấu, sự ẩn náu

