склони́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cúi, nghiêngнаклонить
- nghiêngнаклонить
- thuyết phụcубедить
- biến cách danh từeg according to the six Russian cases
- nghiêng, thuyết phục, biến cách
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | склоню́ |
| ты | скло́нишь |
| он / она / оно | скло́нит |
| мы | скло́ним |
| вы | скло́ните |
| они | скло́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | склони́л |
| Giống cái | склони́ла |
| Giống trung | склони́ло |
| Số nhiều | склони́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | склони́ |
| Số nhiều | склони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | склони́вший |
| Bị động | — | склонённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | склони́в, склонивши, склоня́ |
Từ liên quan
склонSườn, dốcскло́нныйcó khuynh hướng, thiên về, thích; muốn, định hướng về, có ý muốn, có ý địnhскло́нностьham muốn, lòng ham thích, ham mê; khiếu, năng khiếu, khinh hướngсклоня́тьсяchếch, ngả, chênh chếch; chịu khuất phục, cam chịu, đành chịuсклоне́ниеBiến cách; Xích vĩпросклоня́тьchia (danh từ), biến cách; nghiêng, cúi, cố thuyết phục, lay chuyển