склоня́ть склонять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dụ dỗ, quyến rũ, xúi dục, xuiк чему-л плохому
  2. khuyên dỗ, khuyến dụ, khuyên bảo, dỗ dànhВ к Д, на В, + инфуговаривать
  3. làm xiêu, làm nghiêng, làm lệch, làm thiên, chúc, nghiêngнаклонять

Chia động từ

Hiện tại
ясклоня́ю
тысклоня́ешь
он / она / оносклоня́ет
мысклоня́ем
высклоня́ете
онисклоня́ют
Quá khứ
Giống đựcсклоня́л
Giống cáiсклоня́ла
Giống trungсклоня́ло
Số nhiềuсклоня́ли
Mệnh lệnh
Số ítсклоня́й
Số nhiềuсклоня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсклоня́ющийсклоня́вший
Bị độngсклоня́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсклоня́ясклоняв, склонявши

Ví dụ

  • склонять кого-л. на свою сторону
    lôi kéo, (dỗ dành, khuyến dụ) ai về phía mình
  • склонять знамёна
    chúc cờ xuống

Từ liên quan