Nghĩa
- dụ dỗ, quyến rũ, xúi dục, xuiк чему-л плохому
- khuyên dỗ, khuyến dụ, khuyên bảo, dỗ dànhВ к Д, на В, + инфуговаривать
- làm xiêu, làm nghiêng, làm lệch, làm thiên, chúc, nghiêngнаклонять
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | склоня́ю |
|---|
| ты | склоня́ешь |
|---|
| он / она / оно | склоня́ет |
|---|
| мы | склоня́ем |
|---|
| вы | склоня́ете |
|---|
| они | склоня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | склоня́л |
|---|
| Giống cái | склоня́ла |
|---|
| Giống trung | склоня́ло |
|---|
| Số nhiều | склоня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | склоня́й |
|---|
| Số nhiều | склоня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | склоня́ющий | склоня́вший |
|---|
| Bị động | склоня́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | склоня́я | склоняв, склонявши |
|---|
Ví dụ
склонять кого-л. на свою сторону
lôi kéo, (dỗ dành, khuyến dụ) ai về phía mình
склонять знамёна
chúc cờ xuống