скло́нность склонность

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. ham muốn, lòng ham thích, ham mêпристрастиеsự, lòng
  2. khiếu, năng khiếu, khinh hướngодарённость
  3. nghiện, nghiện ngậpк выпивке, курению и т. пsự
  4. thiên vị, cảm tình, tình cảm riêngсимпатияsự
  5. tạng, thiên hướng, tố bẩm, tố tínhпредрасположенность к чему

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchскло́нностьскло́нности
Sinh cáchскло́нностискло́нностей
Tặng cáchскло́нностискло́нностям
Đối cáchскло́нностьскло́нности
Công cụ cáchскло́нностьюскло́нностями
Giới cáchскло́нностискло́нностях

Ví dụ

  • склонность к музике
    năng khiếu về âm nhạc
  • у него склонностк ожирению
    anh ta có tạng béo, anh ta co tố bẫm phát phì

Từ liên quan