скло́нность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- ham muốn, lòng ham thích, ham mêпристрастиеsự, lòng
- khiếu, năng khiếu, khinh hướngодарённость
- nghiện, nghiện ngậpк выпивке, курению и т. пsự
- thiên vị, cảm tình, tình cảm riêngсимпатияsự
- tạng, thiên hướng, tố bẩm, tố tínhпредрасположенность к чему
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | скло́нность | скло́нности |
| Sinh cách | скло́нности | скло́нностей |
| Tặng cách | скло́нности | скло́нностям |
| Đối cách | скло́нность | скло́нности |
| Công cụ cách | скло́нностью | скло́нностями |
| Giới cách | скло́нности | скло́нностях |
Ví dụ
- склонность к музикеnăng khiếu về âm nhạc
- у него склонностк ожирениюanh ta có tạng béo, anh ta co tố bẫm phát phì
Từ liên quan
склонSườn, dốcсклони́тьсяcúi, nghiêng, thiên về, nhượng bộскло́нныйcó khuynh hướng, thiên về, thích; muốn, định hướng về, có ý muốn, có ý địnhсклони́тьcúi, nghiêng; nghiêngсклоня́тьсяchếch, ngả, chênh chếch; chịu khuất phục, cam chịu, đành chịuсклоня́тьdụ dỗ, quyến rũ, xúi dục, xui; khuyên dỗ, khuyến dụ, khuyên bảo, dỗ dành