просклоня́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chia (danh từ), biến cáchdanh từ
- nghiêng, cúi, cố thuyết phục, lay chuyển
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | просклоня́ю |
| ты | просклоня́ешь |
| он / она / оно | просклоня́ет |
| мы | просклоня́ем |
| вы | просклоня́ете |
| они | просклоня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | просклоня́л |
| Giống cái | просклоня́ла |
| Giống trung | просклоня́ло |
| Số nhiều | просклоня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | просклоня́й |
| Số nhiều | просклоня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | просклоня́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | просклоняв, просклонявши |