Nghĩa
- chếch, ngả, chênh chếchо солнце
- chịu khuất phục, cam chịu, đành chịuперед Тперен.
- cúi xuống, xiêu xuống, nghiêng xuống, lệch đi, thiên lệch, chúc xuốngнаклонятся
- ngã theo, nghe theo, đồng ý, công nhận, thừa nhậnк Дпринимать, признавать что-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | склоня́юсь |
|---|
| ты | склоня́ешься |
|---|
| он / она / оно | склоня́ется |
|---|
| мы | склоня́емся |
|---|
| вы | склоня́етесь |
|---|
| они | склоня́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | склоня́лся |
|---|
| Giống cái | склоня́лась |
|---|
| Giống trung | склоня́лось |
|---|
| Số nhiều | склоня́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | склоня́йся |
|---|
| Số nhiều | склоня́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | склоня́ющийся | склоня́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | склоня́ясь | склонявшись |
|---|
Ví dụ
я склоняюсь к мнеию, мысли
tôi ngả theo, thuận theo (công nhận, thừa nhận) ý kiến