склон
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Sườn, dốc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | скло́н | скло́ны |
| Sinh cách | скло́на | скло́нов |
| Tặng cách | скло́ну | скло́нам |
| Đối cách | скло́н | скло́ны |
| Công cụ cách | скло́ном | скло́нами |
| Giới cách | скло́не | скло́нах |
Ví dụ
- склон горыsườn núi
- на склоне летxế bóng lúc già cả, lúc về già

