сде́лка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Hợp đồng, giao ước, giao dịch, giao kèo, khế ước
- thông đồng, câu kết, thông mưu, ăn cánh, móc ngoặcсловорsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сде́лка | сде́лки |
| Sinh cách | сде́лки | сде́лок |
| Tặng cách | сде́лке | сде́лкам |
| Đối cách | сде́лку | сде́лки |
| Công cụ cách | сде́лкой, сде́лкою | сде́лками |
| Giới cách | сде́лке | сде́лках |
Ví dụ
- заключить сделкуký hợp đồng, giao ước
- идти на сделку с кем-л.thông đồng(thông mưu, câu kết, ăn cánh, móc ngoặc) với ai
- сделка с совестьюhành động trái với lương tâm của mình