сде́лать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làmсовершить действие
- làm, chế tạoизготовить
- thực hiệnсовершить действие
- sản xuất, chế tạoизготовить
- làm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сде́лаю |
| ты | сде́лаешь |
| он / она / оно | сде́лает |
| мы | сде́лаем |
| вы | сде́лаете |
| они | сде́лают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сде́лал |
| Giống cái | сде́лала |
| Giống trung | сде́лало |
| Số nhiều | сде́лали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сде́лай |
| Số nhiều | сде́лайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сде́лавший |
| Bị động | — | сде́ланный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сде́лав, сделавши |





