контра́кт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Hợp đồng, giao kèo, khế ước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | контра́кт | контра́кты |
| Sinh cách | контра́кта | контра́ктов |
| Tặng cách | контра́кту | контра́ктам |
| Đối cách | контра́кт | контра́кты |
| Công cụ cách | контра́ктом | контра́ктами |
| Giới cách | контра́кте | контра́ктах |
Ví dụ
- заключать контрактký kết hợp đồng (giao kèo)
