сбежа́ться сбежаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chạy tụ lạiбыстро собраться в одном месте, прибежать из разных мест
- chạy đến tụ họp
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | сбегу́сь |
|---|
| ты | сбежи́шься |
|---|
| он / она / оно | сбежи́тся |
|---|
| мы | сбежи́мся |
|---|
| вы | сбежи́тесь |
|---|
| они | сбегу́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сбежа́лся |
|---|
| Giống cái | сбежа́лась |
|---|
| Giống trung | сбежа́лось |
|---|
| Số nhiều | сбежа́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сбеги́сь |
|---|
| Số nhiều | сбеги́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | сбежа́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | сбежа́вшись |
|---|
Từ liên quan
бежа́тьchạy; bay, bay từ từбе́гатьChạy; tán, ve, gạ, tán tỉnh, gạ gẫmбегChạyсбега́тьtrốn thoát; trốn thoát, chạy trốnбе́гствоtháo chạy, rút chạy, đào tẩu; trốn, chạy trốn, tẩu thoát, trốn thoátбегле́цNgười chạy trốn; người vượt ngụcбе́женецNgười chạy nạn, người lánh nạn, người tị nạnбего́мchạy nhanh, chạy nước rút, vội vã, chạy như bay