бе́гство бегство

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. tháo chạy, rút chạy, đào tẩuпоспешное оступлениеcuộc
  2. trốn, chạy trốn, tẩu thoát, trốn thoátпобегsự
  3. vượt ngụcиз тюрьмыsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбе́гствобе́гства
Sinh cáchбе́гствабе́гств
Tặng cáchбе́гствубе́гствам
Đối cáchбе́гствобе́гства
Công cụ cáchбе́гствомбе́гствами
Giới cáchбе́гствебе́гствах

Ví dụ

  • обращать в бегство
    bức [phải] chạy
  • спасаться бегством
    bỏ chạy, tháo chạy
  • панической бегство
    [cuộc] tháo chạy tán loạn, rút chạy tán loạn, hoảng sợ bỏ chạy