бе́гство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- tháo chạy, rút chạy, đào tẩuпоспешное оступлениеcuộc
- trốn, chạy trốn, tẩu thoát, trốn thoátпобегsự
- vượt ngụcиз тюрьмыsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бе́гство | бе́гства |
| Sinh cách | бе́гства | бе́гств |
| Tặng cách | бе́гству | бе́гствам |
| Đối cách | бе́гство | бе́гства |
| Công cụ cách | бе́гством | бе́гствами |
| Giới cách | бе́гстве | бе́гствах |
Ví dụ
- обращать в бегствоbức [phải] chạy
- спасаться бегствомbỏ chạy, tháo chạy
- панической бегство[cuộc] tháo chạy tán loạn, rút chạy tán loạn, hoảng sợ bỏ chạy