реши́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể реша́тьсяgiải quyết, quyết định; quyết định, quyết định làm, dám làm, dám, cả gan, đánh bạo, nỡ
Nghĩa
- quyết định
- lấy hết can đảm, dám
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | решу́сь |
| ты | реши́шься |
| он / она / оно | реши́тся |
| мы | реши́мся |
| вы | реши́тесь |
| они | реша́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | реши́лся |
| Giống cái | реши́лась |
| Giống trung | реши́лось |
| Số nhiều | реши́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | реши́сь |
| Số nhiều | реши́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | реши́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | реша́сь, реши́вшись |
