реша́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giải quyết, quyết địnhопределятьсяđược
- quyết định, quyết định làm, dám làm, dám, cả gan, đánh bạo, nỡна В, +инф.принимать решение
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | реша́юсь |
| ты | реша́ешься |
| он / она / оно | реша́ется |
| мы | реша́емся |
| вы | реша́етесь |
| они | реша́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | реша́лся |
| Giống cái | реша́лась |
| Giống trung | реша́лось |
| Số nhiều | реша́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | реша́йся |
| Số nhiều | реша́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | реша́ющийся | реша́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | реша́ясь | решавшись |
Ví dụ
- задача легко решатьсяаетсяbài toán dễ làm (dễ giải)
- задача не решатьсяаетсяbài toán không giải được
- на решатьсяаюсь сказать кому-л.tôi không dám nói với ai
