реа́льный
tính từ
Nghĩa
- có thực, có thật, thực tạiдействительный
- thực hiện đượcосуществимый
- thực tế, thiết thực, hiện thựcучитывающий реальные условия
- thực, thậtподлинный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | реа́льный | реа́льное | реа́льная | реа́льные |
| Sinh cách | реа́льного | реа́льного | реа́льной | реа́льных |
| Tặng cách | реа́льному | реа́льному | реа́льной | реа́льным |
| Đối cách | реа́льный, реа́льного | реа́льное | реа́льную | реа́льные, реа́льных |
| Công cụ cách | реа́льным | реа́льным | реа́льной, (реа́льною) | реа́льными |
| Giới cách | реа́льном | реа́льном | реа́льной | реа́льных |
| Dạng ngắn | реа́лен | реа́льно | реа́льна | реа́льны |
Ví dụ
- реальная заработная платаtiền lương thực tế
Từ liên quan
реа́льностьhiện thực; hiện thựcреализа́цияsự bán hàng; sự hiện thực hóaреа́льноthật sự, thực sựреализова́тьthực hiện, bán; thực hiện, thực hànhреали́стNgười có đầu óc thực tế, người có tinh thần hiện thực; Người theo thuyết duy thực, người duy thực luậnреалисти́ческийThực tế, thiết thực, thực tạiреалисти́чныйthực tế, chân thực, có tính hiện thựcреалистичноmột cách hiện thực, một cách thực tếреалисти́чески
Từ đồng nghĩa
существу́ющийHiện hành, hiện có, hiện hữu, tồn tại, sinh tồn, cóдействи́тельныйcó hiệu lực, có giá trị; có thực, có thật, hiện thực, thức tế, thực, thậtвеще́ственныйVật chấtпракти́чныйThực tế, thiết thực; tiện lợi, giản tiện, tiết kiệmвыполни́мыйThực hiện được, thi hành được, tiến hành được, hoàn thành được, làm đượcосуществи́мыйCó khả năng thực hiện được, có thể thực hiện đượcреалисти́чныйthực tế, chân thực, có tính hiện thực


