реализова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- thực hiện, bánпродавать
- thực hiện, thực hànhВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | реализу́ю |
| ты | реализу́ешь |
| он / она / оно | реализу́ет |
| мы | реализу́ем |
| вы | реализу́ете |
| они | реализу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | реализова́л |
| Giống cái | реализова́ла |
| Giống trung | реализова́ло |
| Số nhiều | реализова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | реализу́й |
| Số nhiều | реализу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | реализу́ющий | реализова́вший |
| Bị động | реализу́емый | реализо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | реализу́я | реализова́в, реализовавши |
Ví dụ
- реализовать ценные бумагиđổi chứng khoán lấy tiền mặt
- реализовать имуществоbán tài sản