существу́ющий существующий

tính từ

Nghĩa

  1. Hiện hành, hiện có, hiện hữu, tồn tại, sinh tồn, cóđang

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсуществу́ющийсуществу́ющеесуществу́ющаясуществу́ющие
Sinh cáchсуществу́ющегосуществу́ющегосуществу́ющейсуществу́ющих
Tặng cáchсуществу́ющемусуществу́ющемусуществу́ющейсуществу́ющим
Đối cáchсуществу́ющий, существу́ющегосуществу́ющеесуществу́ющуюсуществу́ющие, существу́ющих
Công cụ cáchсуществу́ющимсуществу́ющимсуществу́ющей, (существу́ющею)существу́ющими
Giới cáchсуществу́ющемсуществу́ющемсуществу́ющейсуществу́ющих

Ví dụ

  • существующие порядки
    những quy tắc hiện hành
  • существующийее
    [cái, vật] đang tồn tại, đang sinh tồn
  • луший из существующийих
    tốt nhất trong số những cái hiện có (đang tồn tại)

существова́ть существовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tồn tạiиметься, быть в наличии
  2. Có, tồn tại, sinh tồn
  3. sống, sống cònжить тж.

Chia động từ

Hiện tại
ясуществу́ю
тысуществу́ешь
он / она / оносуществу́ет
мысуществу́ем
высуществу́ете
онисуществу́ют
Quá khứ
Giống đựcсуществова́л
Giống cáiсуществова́ла
Giống trungсуществова́ло
Số nhiềuсуществова́ли
Mệnh lệnh
Số ítсуществу́й
Số nhiềuсуществу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсуществу́ющийсуществова́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсуществу́ясуществовавши

Ví dụ

  • существоватьуют люди, которые считают, что...
    có những người cho rằng...
  • существоватьует мнение, что...
    có ý kiến cho rằng...
  • для него не существоватьует никаких препятствий
    đối với anh ta thì không có một trở ngại nào cả