существу́ющий
tính từ
Nghĩa
- Hiện hành, hiện có, hiện hữu, tồn tại, sinh tồn, cóđang
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | существу́ющий | существу́ющее | существу́ющая | существу́ющие |
| Sinh cách | существу́ющего | существу́ющего | существу́ющей | существу́ющих |
| Tặng cách | существу́ющему | существу́ющему | существу́ющей | существу́ющим |
| Đối cách | существу́ющий, существу́ющего | существу́ющее | существу́ющую | существу́ющие, существу́ющих |
| Công cụ cách | существу́ющим | существу́ющим | существу́ющей, (существу́ющею) | существу́ющими |
| Giới cách | существу́ющем | существу́ющем | существу́ющей | существу́ющих |
Ví dụ
- существующие порядкиnhững quy tắc hiện hành
- существующийее[cái, vật] đang tồn tại, đang sinh tồn
- луший из существующийихtốt nhất trong số những cái hiện có (đang tồn tại)
