рассчи́тываться рассчитываться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thanh toán, quyết toán, trả hếtс Т
  2. thôi việc, nghỉ việcthông tụcувольнять
  3. trả thù, trả miếng, trả đũa, trả nủaс Тthông tụcсводить счёты, мстить

Chia động từ

Hiện tại
ярассчи́тываюсь
тырассчи́тываешься
он / она / онорассчи́тывается
мырассчи́тываемся
вырассчи́тываетесь
онирассчи́тываются
Quá khứ
Giống đựcрассчи́тывался
Giống cáiрассчи́тывалась
Giống trungрассчи́тывалось
Số nhiềuрассчи́тывались
Mệnh lệnh
Số ítрассчи́тывайся
Số nhiềuрассчи́тывайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрассчи́тывающийсярассчи́тывавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрассчи́тываясь—

Ví dụ

  • рассчитываться за свои проступки
    chịu trách nhiệm về những [điều] lầm lỗi của mình