рассчи́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể рассчита́тьtính toán
Nghĩa
- dự tính, trù tính, dự định, tính trước, đinh sẵnопределять, задумывать что-л.
- lường đúng, lượng đúng, lường trước, ước lượngправильно соразмерять
- sa thải, cho... thôi việc, thải, giãnВувольнять
- tính toán, tínhВвычислять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | рассчи́тываю |
| ты | рассчи́тываешь |
| он / она / оно | рассчи́тывает |
| мы | рассчи́тываем |
| вы | рассчи́тываете |
| они | рассчи́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рассчи́тывал |
| Giống cái | рассчи́тывала |
| Giống trung | рассчи́тывало |
| Số nhiều | рассчи́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рассчи́тывай |
| Số nhiều | рассчи́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | рассчи́тывающий | рассчи́тывавший |
| Bị động | рассчи́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | рассчи́тывая | рассчитывав, рассчитывавши |
Ví dụ
- можете рассчитывать на меняanh có thể trông cậy vào tôi
- я рассчитыватьал на его помощьtôi đã hy vọng (trông chờ, mong chờ, mong đợi) vào sự giúp đỡ của ông ta
- я рассчитыватьаю вернуться завтраtôi dự định (dự tính, định, tính) ngày mai sẽ về, tôi dự định (dự tính, định, tính) sẽ về ngày mai

