Nghĩa
- phân bốразмещать
- phân hạngпо категориям
- phân loại, phân hạng, hệ thống hóaсистематизировать
- phân phối, phân chia, phân phátделить между кем-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | распределя́ю |
|---|
| ты | распределя́ешь |
|---|
| он / она / оно | распределя́ет |
|---|
| мы | распределя́ем |
|---|
| вы | распределя́ете |
|---|
| они | распределя́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | распределя́л |
|---|
| Giống cái | распределя́ла |
|---|
| Giống trung | распределя́ло |
|---|
| Số nhiều | распределя́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | распределя́й |
|---|
| Số nhiều | распределя́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | распределя́ющий | распределя́вший |
|---|
| Bị động | распределя́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | распределя́я | распределяв, распределявши |
|---|
Ví dụ
распределять обязанности
phân nhiệm, phân chia trách nhiện
распределять роли в пьесе
phân vai trong vở kịch
распределять рабочих по учачткам
phân bố công nhân theo các khu vực