разделе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Phân chia, chia ra, phân ra, chia, phân
- phân phốiраспределениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разделе́ние | разделе́ния |
| Sinh cách | разделе́ния | разделе́ний |
| Tặng cách | разделе́нию | разделе́ниям |
| Đối cách | разделе́ние | разделе́ния |
| Công cụ cách | разделе́нием | разделе́ниями |
| Giới cách | разделе́нии | разделе́ниях |
Ví dụ
- разделение труда[sự] phân công lao động
- разделение власти[sự] phân quyền
Từ liên quan
раздели́тьchia; chia táchразделя́тьchia rẽ, phân liệt, tách... ra, tách rời, phân chia; chia sẻ, chia xẻ, san xẻ, chiaразде́лphân chia, chia, phân; phần, mụcразде́льныйBiệt lập, riêng biệt, riêng lẻ, cách biệt, lẻ loi, riêng; rành rọt, rõ ràng, tách bạchраздели́тельныйPhân chia, chia tách, chia, táchраздели́тельngười chia, vật chia, bộ phận phân chia; máy tách, thiết bị phân tách, chất táchразделённыйđã được chia ra, bị chia cắt, phân chia, tách rời