разби́тый
tính từ
Nghĩa
- bị vỡ, bị hỏngрасколотый на куски, повреждённый
- vỡ, hỏngadj
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разби́тый | разби́тое | разби́тая | разби́тые |
| Sinh cách | разби́того | разби́того | разби́той | разби́тых |
| Tặng cách | разби́тому | разби́тому | разби́той | разби́тым |
| Đối cách | разби́тый, разби́того | разби́тое | разби́тую | разби́тые, разби́тых |
| Công cụ cách | разби́тым | разби́тым | разби́той, (разби́тою) | разби́тыми |
| Giới cách | разби́том | разби́том | разби́той | разби́тых |
| Dạng ngắn | разби́т | разби́то | разби́та | разби́ты |
Từ liên quan
битьđánh bằng gậy; đánh, đậpразби́тьđập vỡ; đập vỡ, chia, dựng, đánh bạiразбива́тьđập vỡ, chia ra, dựng trại, đánh bại; đập tanразби́тиеsự phá vỡ, sự đập vỡ, sự làm vỡ, sự vỡ vụn; sự thất bại, sự bị đánh bại, sự tan vỡ, sự bị nghiền nátразби́тостьsự kiệt sức, sự mệt mỏi, sự suy nhược, trạng thái rã rời


