Từ điển

    разбитной

    tính từ

    Nghĩa

    1. Nhanh nhẹn, hoạt bát, tháo vát, nhanh trí

    Ví dụ

    • он парен разбитной
      cậu đó thì tháo vát (nhanh nhẹn, hoạt bát), nó là một anh chàng nhanh nhẹn (tháo vát, hoạt bát)
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)