разбитнойtính từNghĩaNhanh nhẹn, hoạt bát, tháo vát, nhanh tríVí dụон парен разбитнойcậu đó thì tháo vát (nhanh nhẹn, hoạt bát), nó là một anh chàng nhanh nhẹn (tháo vát, hoạt bát)