разби́ть разбить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đập vỡударами разломать, раздробить, расколоть на куски
  2. đập vỡ, chia, dựng, đánh bại

Chia động từ

Tương lai
яразобью́
тыразобьёшь
он / она / оноразобьёт
мыразобьём
выразобьёте
ониразобью́т
Quá khứ
Giống đựcразби́л
Giống cáiразби́ла
Giống trungразби́ло
Số nhiềuразби́ли
Mệnh lệnh
Số ítразбе́й
Số nhiềuразбе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разби́вший
Bị động—разби́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разби́в, разбивши

Từ liên quan