разбива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đập vỡ, chia ra, dựng trại, đánh bại
- đập tanударами ломать, раздроблять, раскалывать на куски
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разбива́ю |
| ты | разбива́ешь |
| он / она / оно | разбива́ет |
| мы | разбива́ем |
| вы | разбива́ете |
| они | разбива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разбива́л |
| Giống cái | разбива́ла |
| Giống trung | разбива́ло |
| Số nhiều | разбива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разбива́й |
| Số nhiều | разбива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разбива́ющий | разбива́вший |
| Bị động | разбива́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разбива́я | разбивав, разбивавши |