ра́достный
tính từ
Nghĩa
- Mừng, vui, vui mừng, sung sướng, hân hoan, hoan hỉ, hồ hởi, vui vẻ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́достный | ра́достное | ра́достная | ра́достные |
| Sinh cách | ра́достного | ра́достного | ра́достной | ра́достных |
| Tặng cách | ра́достному | ра́достному | ра́достной | ра́достным |
| Đối cách | ра́достный, ра́достного | ра́достное | ра́достную | ра́достные, ра́достных |
| Công cụ cách | ра́достным | ра́достным | ра́достной, (ра́достною) | ра́достными |
| Giới cách | ра́достном | ра́достном | ра́достной | ра́достных |
| Dạng ngắn | ра́достен | ра́достно | ра́достна | ра́достны |
So sánh hơn ра́достнее
So sánh nhất ра́достнейший
Ví dụ
- радостное известиеtin vui, tin mừng
- радостное лицоbộ mặt hân hoan (hoan hỉ, tươi vui, hớn hở, hơn hớn)
Từ liên quan
ра́достьsung sướng, vui mừng; vui, mừng, vui mừng, sung sướng, hân hoan, hoan hỉвесёлыйvui mắt; vui, vui cườiсве́тлыйtóc vàng; sángра́доватьсяMừng, vui, vui mừng, sung sướng, hân hoan; vui mừng vìра́достноvui vẻ; hân hoanра́доватьLàm. . . vui, làm. . . vui mừng, làm. . . sung sướng, làm hân hoan, làm nức lòngпора́доватьlàm vui; làm hài lòngотра́дныйkhoan khoái, dễ chịu; làm yên lòngотра́даan ủi; Vui, hân hoan, vui mừngвозра́доватьсяmừng rỡ, hân hoan, vui mừng
