ра́дость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sung sướng, vui mừngсобытиеđiều, việc
- vui, mừng, vui mừng, sung sướng, hân hoan, hoan hỉчуствоniềm, nỗi, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ра́дость | ра́дости |
| Sinh cách | ра́дости | ра́достей |
| Tặng cách | ра́дости | ра́достям |
| Đối cách | ра́дость | ра́дости |
| Công cụ cách | ра́достью | ра́достями |
| Giới cách | ра́дости | ра́достях |
Ví dụ
- какая радост!sung sướng thay!, vui mừng thay!
- единственная радость в жизниđiều sung sướng duy nhất (niềm vui độc nhất) trong đời
- моя радость(обращение) anh (em, con...) yêu quí, anh (em, con...) yêu dấu

