рад
tính từ
Nghĩa
- vui, mừngвыражает чувство удовольствия по какому-либо поводу
- vui, hạnh phúcвыражает чувство удовольствия по какому-либо поводу
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ра́да | ра́ды |
| Sinh cách | ра́ды | ра́д |
| Tặng cách | ра́де | ра́дам |
| Đối cách | ра́ду | ра́ды |
| Công cụ cách | ра́дой, ра́дою | ра́дами |
| Giới cách | ра́де | ра́дах |