пусто́й
tính từ
Nghĩa
- trống rỗngничем не наполненный
- trống, rỗng, bỏ không
- rảnh rỗiсвободный от занятий, дел, работы и т. п.; праздный
- rỗngимеющий внутри полость, пустоту; полый
- vô nghĩaлишённый смысла, серьезного значения
- vô íchне приводящий к результату; напрасный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пусто́й | пусто́е | пуста́я | пусты́е |
| Sinh cách | пусто́го | пусто́го | пусто́й | пусты́х |
| Tặng cách | пусто́му | пусто́му | пусто́й | пусты́м |
| Đối cách | пусто́го, пусто́й | пусто́е | пусту́ю | пусты́х, пусты́е |
| Công cụ cách | пусты́м | пусты́м | пусто́й, пусто́ю | пусты́ми |
| Giới cách | пусто́м | пусто́м | пусто́й | пусты́х |
| Dạng ngắn | пу́ст | пу́сто | пуста́ | пусты́ |
Từ liên quan
пусты́няsa mạc; cho hoang vắng, nơi vắng vẻпустота́sự trống rỗng; sự trống rỗngпу́стоtrống, trống rỗngопусте́тьtrở nên trống rỗng; trống rỗng, vắng tanhпу́стошьĐất trống, đẩt bỏ không, đất hoangопустоша́тьdốc. . . ra, đổ. . . ra, trút. . . ra; tàn phá, phá phách, phá sạch, phá trụi, tàn hại, phá hạiпустобрёхkẻ nói nhiều, kẻ nói suông, kẻ khoác lácпустозво́нkẻ khoác lác; người nói hươu nói vượnпустоме́ляkẻ nói nhảm, kẻ nói suông, kẻ rỗng tuếchпустосло́вKẻ ba hoa, kẻ nói hão, đồ ba láp, kẻ bẻm mép, đồ béo mép


