нулево́й
tính từ
Nghĩa
- Số không, không, zêrô
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нулево́й | нулево́е | нулева́я | нулевы́е |
| Sinh cách | нулево́го | нулево́го | нулево́й | нулевы́х |
| Tặng cách | нулево́му | нулево́му | нулево́й | нулевы́м |
| Đối cách | нулево́й, нулево́го | нулево́е | нулеву́ю | нулевы́е, нулевы́х |
| Công cụ cách | нулевы́м | нулевы́м | нулево́й, (нулево́ю) | нулевы́ми |
| Giới cách | нулево́м | нулево́м | нулево́й | нулевы́х |
Ví dụ
- нулевая температураkhông độ
- нулевой циклстр. — [việc, thời kỳ] làm công trình mặt bằng, xây dựng cốt không