пусты́ня
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sa mạcтип ландшафта, со скудной растительностью или вообще без неё и малым количеством влаги
- cho hoang vắng, nơi vắng vẻбезлюдное место
- Hoang mạc, sa mạc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пусты́ня | пусты́ни |
| Sinh cách | пусты́ни | пусты́нь |
| Tặng cách | пусты́не | пусты́ням |
| Đối cách | пусты́ню | пусты́ни |
| Công cụ cách | пусты́ней, пусты́нею | пусты́нями |
| Giới cách | пусты́не | пусты́нях |
