прямолине́йность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cứng nhắc, cứng ngắc, máy móc, thẳng đuột, không mềm dẻo, không linh hoạtотсутствие гибкостиtính
- Theo đường thẳng, theo trực tuyến
- trực tính, thẳng thắn, ngay thẳng, thẳng băngпрямотаtính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прямолине́йность | прямолине́йности |
| Sinh cách | прямолине́йности | прямолине́йностей |
| Tặng cách | прямолине́йности | прямолине́йностям |
| Đối cách | прямолине́йность | прямолине́йности |
| Công cụ cách | прямолине́йностью | прямолине́йностями |
| Giới cách | прямолине́йности | прямолине́йностях |